×

Liên hệ

Máy đúc áp lực thấp

trang chủ >  Sản Phẩm >  Máy đúc áp lực thấp

  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn
  • Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn

Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn

BQ-500PSWG Máy đúc áp lực thấp châu Á cho nhà cung cấp hệ thống đúc khuôn nhôm lớn

  1. Máy đúc áp lực thấp loại lò 500kg, 800kg
  2. Motor servo, hiệu quả cao và tiết kiệm năng lượng
  3. PLC Siemens + HMI, tự động hóa cao
  4. Hệ thống áp suất bề mặt chất lỏng chính xác cao, tỷ lệ đạt chuẩn cao
  5. Lái hoàn toàn bằng thủy lực, ổn định và hiệu quả
  6. 16 tuyến làm mát, phù hợp với hầu hết sản xuất đúc nhôm, tính thực tiễn rộng rãi của sản phẩm
  7. Máy tiêu chuẩn, thời gian giao hàng ngắn và dịch vụ sau bán hàng tốt
Tham số
đơn vị
BQ-200PWSG
BQ-500PWSG
BQ-800PWSG
Thân máy
Khoảng cách giữa các cột cố định
mm
1050*750
1650*1000
1750*1250
Kích thước lắp đặt khuôn tối đa
mm
1000*900
1100*1050
1400*1400
Khoảng cách giữa bàn di động và bàn cố định
mm
450-900
450-1350
550-1800
Độ dãn của xi lanh bên
mm
250
300
450
Lực mở của xi lanh trên
kN
122
177
245
Lực đóng của xy lanh trên
kN
94
138
305
Lực mở của xy lanh bên
kN
59
94
165
Lực đóng của xy lanh bên
kN
78
122
212
Lực đẩy
kN
122
177
305
Lò nung giữ
Loại lò
Đàn đá
chậu đun hoặc vật liệu chịu lửa
Dung tích
kg
300
500
800
Tỷ lệ công suất
kW
20
30
40
Độ chính xác điều khiển nhiệt độ
±℃
2
2-5
Áp suất lò
bar
Tối đa 1.5 bar
Hệ thống bơm thủy lực
Loại động cơ (Điều chỉnh hoặc Servo)
Tùy chọn
Tỷ lệ công suất động cơ
kW
5.5
18.5
22
Áp suất thủy lực
bar
Tối thiểu 80 bar - tối đa 120 bar
Loại bơm (Răng cưa hoặc piston)
Tùy chọn
Loại làm mát
Không khí
Khí nén hoặc Nước
nước
Tiêu thụ nước làm mát
L/phút
40
50
Hệ thống điều khiển hoạt động
PLC, bộ điều khiển HMI
Siemens
Phương pháp hoạt động
tự động
Điện áp nguồn chính (380V 60HZ, 400V 50HZ)
V, HZ
Tùy chọn
Điện áp nguồn phụ
V, HZ
24
Loại làm mát tủ điều khiển
Quạt
Quạt hoặc điều hòa không khí

Truy vấn

Email Email Tel Tel TopTop